Stripe™ CDG045Dhs 0.01 … 1000Torr / mbar, new 10mTorr

MÃ HÀNG: Stripe.
Danh mục: .
Từ khóa: , , .

Hỗ trợ mua hàng: 0976 974 726 - Mr.Tuấn

   
1527 lượt đã xem sản phẩm này

Stripe™ CDG045Dhs 0.01 … 1000Torr / mbar, “new 10mTorr”

Đồng hồ đo màng điện dung tốc độ cao INFICON Stripe là dụng cụ đo chân không nhanh nhất, chính xác cao nhất hiện nay.Với thời gian phản hồi chưa đến 2 ms kết hợp với giao diện EtherCAT, nó mở ra một lĩnh vực ứng dụng hoàn toàn mới.

Cảm biến gốm siêu tinh khiết, chống ăn mòn cung và được điều khiển nhiệt độ cho phép tính ổn định vượt trội của phép đo trong nhiều năm.

Stripe đi kèm với tấm bảo vệ cảm biến độc đáo được cấp bằng sáng chế của INFICON giúp bảo vệ đầu đo khỏi các chất gây ô nhiễm không mong muốn.

INFICON Stripe sử dụng công nghệ “innovative heating concept”, mang lại sự mát mẻ cho bề mặt cảm ứng và với khả năng tốc độ độc đáo của nó, cho phép tăng năng suất chưa từng có, biến nó thành đầu đo chân không tiên tiến nhất của loại này.

Stripe CDG045Dhs is a proud winner of the prestigious 2014 R&D 100 Award!!!

  • Model: CDG045Dhs, CDG100Dhs
  • Đầu đo chân không với tốc độ cao nhất: thời gian phản hồi < 2 ms
  • Dễ dàng tích hợp với giao tiếp EtherCAT
  • Khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn
  • Đầu cảm biến bằng sứ, độ bền cao
  • Độ ổn định cao, không cần hiệu chuẩn lại

Ứng dụng

  • Kỹ thuật lắng đọng lớp nguyên tử
  • Điều khiển quy trình tốc độ cao
  • Mạ PVD, CVD, Etch
  • Các ứng dụng chân không nhiệt độ cao

Bảng chọn CDG045Dhs

  • SPECIFICATIONS

    Type 1000Torr / 1100mbar … 0.05Torr / mbar 0.02 … 0.01Torr / mbar
    Accuracy (1) % of reading 0.15
    Precision % of reading 0.2
    Temperature effect
    on zero 1000 … 1 Torr/mbar percent FS/°C 0.0025
    on zero 0.5 … 0.05 Torr/mbar percent FS/°C 0.005
    on zero 0.02 … 0.01 Torr percent FS/°C 0.01
    on span % of reading / °C 0.01 0.01
    Pressure max
    P max 1000Torr / mbar kPa (absolute) 400 400
    P max 500 … 1Torr / mbar kPa (absolute) 260 260
    P max 0.5 … 0.01Torr / mbar kPa (absolute) 130 130
    Resolution percent FS 0.003 0.003
    Lowest reading percent FS 0.01 0.01
    Lowest suggested reading percent FS 0.05 0.05
    Lowest suggested control pressure percent FS 0.5 0.5
    Temperature
    Operation (ambient) °C +10 … +40 +10 … +40
    Bakeout at flange °C ≤110 ≤110
    Storage °C –20 … +85 –20 … +85
    Supply voltage +14 … +30 VDC or ±15 V (±5%) +14 … +30 VDC or ±15 V (±5%)
    Power consumption
    During Heat up W ≤14 ≤14
    At operating temperature W ≤9 ≤9
    Output signal (analog) V (dc) 0 … +10 0 … +10
    Measurement rate kHz 1 1
    Response time (2) ms 2 … 20 2 … 20
    Signal processing time ms 2 2
    Degree of protection IP 30 IP 30
    Standards
    CE conformity EN 61000‑6‑2/-6-3, EN 61010 & RoHS EN 61000‑6‑2/-6-3, EN 61010 & RoHS
    ETL certification UL 61010‑1, CSA 22.2 No.61010‑1 UL 61010‑1, CSA 22.2 No.61010‑1
    SEMI compliance SEMI S2 SEMI S2
    Electrical connection D-sub, 15 pole, male D-sub, 15 pole, male
    Setpoint
    Number of setpoints 2 (SP1,SP2) 2 (SP1,SP2)
    Relay contact V (dc)
    A (dc)
    ≤30 ≤30
    Hysteresis percent FS 1 1
    Diagnostic port
    Protocol USB USB
    Read pressure, status, ID pressure, status, ID
    Set set points, filter, zero adjust, factory reset, DC offset set points, filter, zero adjust, factory reset, DC offset
    Materials exposed to vacuum Aluminum oxide ceramic (AI2O3), stainless steel (AISI 316L (4)) Aluminum oxide ceramic (AI2O3), stainless steel (AISI 316L (4))
    Internal volume
    I. volume 1/2” tube cm³ (in.³) 4.2 (0.26) 4.2 (0.26)
    I. volume DN 16 ISO KF cm³ (in.³) 4.2 (0.26) 4.2 (0.26)
    I. volume DN 16 CF-R cm³ (in.³) 4.2 (0.26) 4.2 (0.26)
    I. volume 8 VCR® cm³ (in.³) 4.2 (0.26) 4.2 (0.26)
    Weight
    Weight 1/2” tube g 837 837
    Weight DN 16 ISO KF g 852 852
    Weight DN 16 CF-R g 875 875
    Weight 8 VCR® g 897 897
    EtherCAT
    Protocol EtherCAT protocol specialized for EtherCAT protocol specialized for EtherCAT
    Communication standards ETG.5003.1 S (R) V1.1.0 Common Device Profile ETG.5003.2080 S (R) V1.3.0 Specific Device Profile: Vacuum Gauge ETG.5003.1 S (R) V1.1.0 Common Device Profile ETG.5003.2080 S (R) V1.3.0 Specific Device Profile: Vacuum Gauge
    Node address Explicit Device Identification Explicit Device Identification
    Physical layer 100BASE-Tx (IEEE 802.3) 100BASE-Tx (IEEE 802.3)
    Digital functions read pressure, status, ID pressure, status, ID
    Digital functions set set points, filter, zero adjust, reset, DC offset set points, filter, zero adjust, reset, DC offset
    Mailbox (CoE) SDO requests, responses and information SDO requests, responses and information
    Process data Fixed PDO mapping and configurable PDO mapping Fixed PDO mapping and configurable PDO mapping
    EtherCAT connector 2 x RJ45, 8-pin (socket), IN and OUT 2 x RJ45, 8-pin (socket), IN and OUT
    Cable shielded Ethernet CAT5e or higher shielded Ethernet CAT5e or higher
    Cable length m (ft.) ≤100 (330) ≤100 (330)
    Signal processing time ms 2 2

    (1) Non-linearity, hysteresis, repeatability at 25 °C ambient operating temperature without temperature effects after 2 hours operation.

    (2) Increase 10 … 90 percent FS

    Tải Datasheet

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Stripe™ CDG045Dhs 0.01 … 1000Torr / mbar, new 10mTorr”

Yêu cầu báo giá

Tên của Bạn (bắt buộc)

Địa chỉ Email (bắt buộc)

Mobile (bắt buộc)